Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cooking





cooking
['kukiη]
danh từ
sự nấu ăn; cách thức đun nấu chế biến thức ăn; cách nấu nướng
she does all the cooking
bà ấy lo trọn việc nấu nướng
Chinese cooking
cách nấu ăn kiểu Trung Quốc (các món ăn kiểu Trung Quốc)
cooking apples, sherry
táo, rượu xêri để nấu (thay vì để uống hoặc ăn tươi)
(từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian
cooking of accounts
sự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian


/'kukiɳ/

danh từ
sự nấu; cách nấu ăn
to be the cooking nấu ăn, làm cơm
(từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian
cooking of accounts sự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cooking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.