Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cook



/kuk/

danh từ

người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi

!too many cooks spoil the broth

(tục ngữ) lắm thầy thối ma

ngoại động từ

nấu, nấu chín

(thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...)

    to cook an election gian lận trong cuộc bầu cử

(từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...)

    to be cooked bị kiệt sức

nội động từ

nhà nấu bếp, nấu ăn

chín, nấu nhừ

    these potatoes do not cook well khoai tây này khó nấu nhừ

!to cook off

nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...)

!to cook up

bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...)

dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu)

!to cook somebody's goose

(từ lóng) giết ai, khử ai đi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cook"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.