Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
convention




convention
[kən'ven∫n]
danh từ
hội nghị, sự triệu tập
hiệp định
sự thoả thuận ngầm
tục lệ, lệ thường
social conventions
tục lệ xã hội
quy ước (của một số trò chơi)



(Tech) quy ước, quán lệ; hội nghị


quy ước, hiệp ước

/kən'venʃn/

danh từ
hội nghị (chính trị); sự triệu tập
hiệp định
sự thoả thuận (thường là ngầm)
tục lệ, lệ thường
social conventions tục lệ xã hội
quy ước (của một số trò chơi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "convention"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.