Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
consignment




consignment
[kən'sainmənt]
danh từ
sự ủy thác; sự giao phó
goods for consignment to the provinces and abroad
hàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
hàng hoá ký gửi
a consignment of wheat bound for Europe
một lô lúa mạch gửi đi châu Âu
consignment note
phiếu gửi kèm theo hàng, ghi rõ chi tiết hàng hoá
on consignment
được thanh toánsau khi người nhận hàng đã bán hết; ký gửi
to take/send/ship/supply goods on consignment
lấy/gửi/vận chuyển bằng tàu biển/cung cấp hàng hoá dưới hình thức ủy thác



hàng hoá

/kən'siliənt/

danh từ
sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán
goods for consignment to the provinces and abroad hàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
to send someone goods on consignment gửi hàng hoá cho người nào bán
your consignment of book has duly come to hand chúng tôi đã nhận được sách của ông gửi đến
to the consignment of Mr. X gửi ông X
consignment note phiếu gửi hàng
gửi hàng để bán

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.