Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
connive




connive
[kə'naiv]
động từ
(to connive at something) không đếm xỉa đến hoặc dường như cho phép một hành động sai trái; nhắm mắt làm ngơ; đồng loã
to connive at a crime
đồng loã trong một tội ác
to connive at an abuse
nhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng


/kə'naiv/

tính từ
(sinh vật học) thông đồng, đồng loã
to connive at a crime đồng loã trong một tội ác
nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm
to connive at an abuse nhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "connive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.