Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
confused





confused
[kən'fju:zd]
danh từ
bối rối, lúng túng, ngượng
the boy looks confused when he sees his parents at the door of his classroom
thằng bé có vẻ bối rối khi thấy bố mẹ nó ở cửa phòng học
lộn xộn, không rõ ràng
a confused account of what happened
một sự tường thuật lộn xộn những việc đã xảy ra


/kən'fju:zd/

danh từ
lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm
mơ hồ
bối rối, ngượng
confused answer câu trả lời bối rối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "confused"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.