Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
configuration




configuration
[kən,figju'rei∫n]
danh từ
hình thể, hình dạng
(thiên văn học) hình thể (các hành tinh...)
(vi tính) cấu hình



(Tech) cấu hình, cấu thành, dạng


(hình học) cấu hình; (logic học) hình trạng
c. of a samplecấu hình của mẫu
c. of a Turing hình trạng của máy
algebraic c. cấu hình đại số
core c. cấu hình của lõi từ
harmonic c. cấu hình điều hoà
planne c. cấu hình phẳng
space c. cấu hình không gian

/kən,figju'reiʃn/

danh từ
hình thể, hình dạng
(thiên văn học) hình thể (các hành tinh...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.