Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conditional




conditional
[kən'di∫ənl]
tính từ
(conditional on / upon something) phụ thuộc vào cái gì; có điều kiện
a conditional withdrawal of troops
sự rút quân có điều kiện
prices are conditional upon supply and demand of goods
giá cả tùy thuộc vào sự cung cầu hàng hoá
danh từ
(ngữ pháp) thể điều kiện, điều kiện cách
conditional clause
mệnh đề chỉ điều kiện (bắt đầu bằng các liên từ if hoặc unless)



(Tech) có điều kiện


có điều kiện

/kɔn'diʃənl/

ngoại động từ
ước định, quy định
tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
the size of the carpet is conditionaled by the area of the room bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
là điều kiện của, cần thiết cho
the two things conditional each other hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
(thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt

tính từ
có điều kiện
(ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
conditional clause mệnh đề điều kiện
conditional mood lối điều kiện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conditional"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.