Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
con cái



noun
Children
sinh con đẻ cái to beget children

[con cái]
issue; progeny; offspring; children
Sinh con đẻ cái
To beget children
ảnh hưởng của cha mẹ đối với con cái
Influence of parents on their children
Xa con cái chúng tôi không chịu được
We couldn't bear to be parted/separated from our children
Họ đã chịu cực nhiều vì con cái
They went to a lot of trouble for their children
(động vật học) female; she



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.