Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
composite




composite
['kɔmpəzit]
tính từ
hợp lại; ghép, ghép lại
a composite photograph
ảnh ghép
(thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc
(kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp
(hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu)
(ngành đường sắt) đủ các hạng
a composite carriage
toa xe có ghế đủ các hạng
(toán học) đa hợp
a composite function
hàm đa hợp
danh từ
phức hợp; hỗn hợp
the play is a composite of reality and fiction
vở kịch này là một hỗn hợp thực tại và hư cấu
(thực vật học) cây thuộc họ cúc
(kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp
(toán học) hợp tử
composite of field
hợp tử của trường



(Tech) chất hỗn hợp, chất phức hợp; hỗn hơp; đa hợp


hợp phần, đa hợp, phức hợp

/'kɔmpəzit/

tính từ
hợp lại; ghép, ghép lại
a composite photograph ảnh ghép
(thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc
(kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp
(hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu)
(ngành đường sắt) đủ các hạng
a composite carriage toa xe có ghế đủ các hạng
(toán học) đa hợp
a composite function hàm đa hợp

danh từ
(hoá học) hợp chất
(thực vật học) cây (thuộc) họ cúc
(kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp
(toán học) hợp tử
composite of field hợp tử của trường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "composite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.