Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
complaint





complaint
[kəm'pleint]
danh từ
sự than phiền, sự phàn nàn, sự kêu ca
The roadworks caused much complaint among local residents
Công trình làm đường khiến dân địa phương kêu ca rất nhiều
You've no cause/grounds for complaint
Anh chẳng có lý do gì để phàn nàn cả
lý do để bất mãn
I've a number of complaints about the hotel room you've given me
Tôi có một vài điều phàn nàn về căn phòng khách sạn mà các ông dành cho tôi
căn bệnh; chứng bệnh
to suffer from a heart complaint
đau tim
childhood complaints
các bệnh trẻ em
đơn kiện
to submit/lodge a complaint against somebody
kiện ai
She lodges a complaint about the noise
Bà ấy thưa kiện về tiếng ồn
We've received a lot of complaints of bad workmanship
Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn than phiền về tay nghề kém
Management ignored our complaints that washing facilities were inadequate
Ban giám đốc chẳng màng đến lời kêu ca của chúng tôi về các phương tiện tắm rửa không đầy đủ
To follow the complaints procedure
Theo thủ tục tố tụng


/kəm'pleint/

danh từ
lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền
to have no cause of complaint không có gì phải phàn nàn cả
to make complaints phàn nàn, than phiền
bệnh, sự đau
to suffer from a heart complaint đau tim
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện
to lodge (make) a gainst somebody kiện ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "complaint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.