Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
complain





complain
[kəm'plein]
nội động từ
(to complain to somebody at / about something) kêu ca, kêu nài, phàn nàn, than phiền; oán trách
You're always complaining!
Lúc nào anh cũng kêu ca!
She complained to me about his rudeness
Bà ta than phiền với tôi về hành động thô lỗ của hắn
He complained to the waiter that the meal was cold
Ông ấy phàn nàn với người hầu bàn rằng thức ăn đã nguội
If your work is too hard, complain to your teacher about it
nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo
(to complain of something) kể lại; trình bày (một sự đau đớn...)
He complained of a pain in the head
anh ta kêu đau đầu
The patient is complaining of acute earache
Bệnh nhân kêu là đau tai quá


/kəm'plein/

nội động từ
kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
he complained of a pain in the head anh ta kêu đau đầu
kêu nài, thưa thưa kiện
if your work is too hard, complain to your teacher about it nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo
(thơ ca) than van, rền rĩ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "complain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.