Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
common sense




common+sense

[common sense]
saying && slang
the ability to make logical decisions; horse sense
It is because she has common sense that we ask her opinion.



(Tech) thường thức, thông thường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "common sense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.