Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
commodity




commodity
[kə'mɔditi]
danh từ, thường dùng ở số nhiều
vật mua ở cửa hàng để dùng (nhất là dùng trong nhà); hàng hoá; tiện nghi
household commodities
những tiện nghi trong gia đình
I lead a very busy life, so spare time is a very precious commodity to me
Tôi sống bận rộn lắm, nên thời giờ rảnh rỗi đối với tôi là một thứ rất quý
mặt hàng, sản phẩm hoặc vật liệu trao đổi trong thương mại
trading in commodities was brisk
buôn bán hàng hoá rất phát đạt
the commodity/commodities market
thị trường hàng hoá



(toán kinh tế) hàng hoá

/kə'mɔditi/

danh từ, (thường) số nhiều
hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
(từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "commodity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.