Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
commend




commend
[kə'mend]
ngoại động từ
khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
to commend someone's work
tán dương (ca ngợi) công việc của ai
her teaching was highly commended
công việc giảng dạy của cô ấy được khen ngợi nhiều
I commended the chef on the excellent meal. I later wrote to commend him to his employer, the restaurant owner
Tôi khen anh đầu bếp về bữa ăn tuyệt vời. Sau đó tôi viết thư ca ngợi anh ta với ông chủ, người chủ tiệm ăn
(to commend oneself / itself to somebody) có thể chấp nhận được đối với ai; được ai yêu thích
will this government proposal commend itself to the public?
liệu đề nghị này của chính phủ có được công chúng chấp nhận không?
this book doesn't commend itself to me
quyển sách này không hấp dẫn tôi
(to commend somebody / something to somebody) giới thiệu, tiến cử
that's excellent advice, I commend it to you
đó là lời khuyên tuyệt vời, tôi giới thiệu nó với anh
(to commend something to somebody) giao phó, phó thác
to commend one's soul to God
phó thác linh hồn mình cho Chúa


/kə'mend/

ngoại động từ
khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
to commend someone's work tán dương (ca ngợi) công việc của ai
hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành
this book doesn't commend itself to me quyển sách này không hấp dẫn tôi
gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử
to commend something to someone (someone's care) giao phó cái gì cho ai
commend me to ((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "commend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.