Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
comfortably




comfortably
['kʌmfətəbli]
phó từ
dễ chịu, thoải mái
comfortably ensconced in a big armchair
ngồi gọn thoải mái trong một chiếc ghế bành lớn
sung túc, phong lưu
to be comfortably off
sống phong lưu, sung túc
trong một lượng thời gian rõ ràng
the favourite won the race comfortably
vận động viên được hâm mộ ấy thắng cuộc đua một cách rõ rệt


/'kʌmfətəbli/

phó từ
tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
dễ chịu, thoải mái
sung túc, phong lưu
to be comfortably off phong lưu, sung túc

Related search result for "comfortably"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.