Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coffee-house




coffee-house
['kɔfihaus]
danh từ
nơi bán cà phê và các đồ giải khát khác, nhất là nơi gặp gỡ thời thượng ở Luân Đôn thế kỷ 18; nhà hàng cà phê


/'kɔfigraundz/

danh từ
quán cà phê; quán giải khát

Related search result for "coffee-house"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.