Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clog



/klɔg/

danh từ

cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)

sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại

chiếc guốc

ngoại động từ

còng chân (ngựa)

cản trở; làm trở ngại

bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc

    the pipe was clogged with dirt ống dẫn bị tắc vì cáu bẩn

nội động từ

bị bít lại, bị kẹt, bị tắc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "clog"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.