Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clip



/klip/

danh từ

cái ghim, cái cặp, cái kẹp

    paper clip cái kẹp giấy

(quân sự) cái nạp đạn

ngoại động từ

sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu)

mớ lông (cừu...) xén ra

cú đánh mạnh, cú quật mạnh

(số nhiều) kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay

ngoại động từ

cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa)

    to clip sheep xén lông cừu

rút ngắn, cô lại

    to clip a speech rút ngắn bài nói

bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi)

nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ

    to clip one's words đọc nhanh nuốt chữ đi

(từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện

danh từ

sự đi nhanh

    at a fast clip đi rất nhanh

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược

nội động từ

đi nhanh; chạy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "clip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.