Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clever





clever
['klevə]
tính từ
lanh lợi, thông minh
giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
a clever workman
thợ giỏi
thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, láu lỉnh
a clever parody
một bài thơ nhại tài tình
a clever speech
một bài nói hay
a clever scheme
mưu đồ thần tình
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế
clever Dick
kẻ tự cho rằng mình thông thạo mọi sự trên đời


/'klevə/

tính từ
lanh lợi, thông minh
giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
a clever workman thợ giỏi
thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu
a clever parody một bài thơ nhại tài tình
a clever speech một bài nói hay
a clever scheme mưu đồ thần tình
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "clever"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.