Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
class



/klɑ:s/

danh từ

giai cấp

    the working class giai cấp công nhân

    the peasant class giai cấp nông dân

hạng, loại

    to travel first class đi vé hạng nhất

(sinh vật học) lớp

    scientists divide animals and plants into classes các nhà kha học phân chia đông vật và thực vật thành các lớp

lớp học

    first-year class lớp năm thứ nhất

    second-year class lớp năm thứ hai

    the top of the class học sinh nhất lớp

giờ học, buổi học

    what time does the class begin? giờ học bắt đầu lúc nào?

(quân sự), (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học sinh (đại học)

tính ưu tú, tính tuyệt vời

sự thanh nhã, sự thanh cao

!class prize

phần thưởng hạng ưu

!in a class by itself

khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả

!it is no class

(từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được

!to take a class

giành được vinh dự


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "class"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.