Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clamp





clamp
[klæmp]
danh từ
đống (gạch để nung, đất, rơm...)
ngoại động từ
chất thành đống, xếp thành đống
danh từ
cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)
cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại
(thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn
(thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...)



(Tech) đầu nối; cọc nối; kẹp chặt (đ)


móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ

/klæmp/

danh từ
đống (gạch để nung, đất, rơm...)

ngoại động từ
chất thành đống, xếp thành đống

danh từ
cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)

ngoại động từ
cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại
(thông tục) ( down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn
(thông tục) ( down) tăng cường (sự kiểm tra...)

Related search result for "clamp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.