Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chuckle





chuckle
['t∫ʌkl]
danh từ
tiếng cười lặng lẽ hoặc phần nào nén lại; cười thầm
she gave a chuckle of delight
cô ta thích thú cười thầm
nội động từ
cười lặng lẽ hoặc cười một mình
he chuckled (to himself) as he read the newspaper
anh ta cười tủm tỉm (một mình) khi đọc tờ báo
what are you chuckling about?
cái gì mà bạn cười tủm tỉm thế?
kêu cục cục (gà mái)


/'tʃʌkl/

danh từ
tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm
sự khoái trá ra mặt
tiếng cục cục (gà)

nội động từ
cười khúc khích
( over) khoái trá
to chuckle over someone's defeat khoái trá trước sự thất bại của ai
kêu cục cục (gà mái)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chuckle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.