Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
choàng



verb
To embrace, to clasp
đưa tay choàng qua vai bạn to embrace a friend in one's arm
choàng ngang hông to clasp someone in the middle
em bé dang hai tay ôm choàng lấy cổ mẹ the little child embraced his mother, enclosing his arms round her neck
To put round
choàng dây qua vai để kéo to put a cord round one's shoulder and pull
choàng khăn lên đầu to put a scarf round one's head
To be startled into (doing something)
hoảng hốt choàng dậy to be startled (into sitting) up

[choàng]
động từ
To embrace, to clasp
đưa tay choàng qua vai bạn
to embrace a friend in one's arm
choàng ngang hông
to clasp someone in the middle
em bé dang hai tay ôm choàng lấy cổ mẹ
the little child embraced his mother, enclosing his arms round her neck
To put round
choàng dây qua vai để kéo
to put a cord round one's shoulder and pull
choàng khăn lên đầu
to put a scarf round one's head
To be startled into (doing something)
hoảng hốt choàng dậy
to be startled (into sitting) up
sợ quá, nhảy choàng sang một bên
to be startled by fear into jumping aside
(mở ) choàng mắt ra nhớn nhác nhìn quanh
to be startled into opening one's eyes and looking around in bewilderment
throw over or around; fold somebody in one's arms, embrace somebody
suddenly, all of a sudden



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.