Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chia tay


[chia tay]
to take leave of somebody; to say good-bye to somebody; to bid farewell to somebody; to bid somebody adieu; to part; to separate
Phút chia tay đầy nước mắt
The tearful parting/leave-taking moment
Đã đến lúc chúng ta chia tay nhau
It's time for us to part



To say good-bye
đến chia tay bạn để lên đường to come to say good-bye to a friend before leaving
phút chia tay đầy lưu luyến the good-bye saying moment full of reluctance to part
To go shares
chia (tay) nhau của ăn cắp to go shares in stolen goods


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.