Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chia



verb
To divide, to split, to distribute, to share
chia lớp học thành nhiều tổ to split the class into groups
chia đôi to split in two
sáu chia cho ba được hai six divided by three makes two
chia quà cho các cháu to divide presents among children
chia ruộng đất cho nông dân to distribute land to the peasants
chia nhau món tiền thưởng to divide a money reward with one another
viết thư chia buồn với bạn to write a letter sharing one's friend's grief, to write a letter of sympathy (condolence)

[chia]
to divide; to split; to distribute
Chia lớp học thành nhiều tổ
To split the class into groups
Sáu chia cho ba được hai
Six divided by three makes two
Chia quà cho các cháu
To divide presents among children
Chia ruộng đất cho nông dân
To distribute land to the peasants
Viết thư chia buồn với bạn
To write a letter of condolence to one's friend
Đoàn đại biểu chia nhau về các địa phương để báo cáo
The delegation split into groups and went to various localities to report
xem chia bài
xem chia động từ
Chia năm xẻ bảy
(nói về một số tiền) to be shared among many people
Chia ngọt sẻ bùi
To share (somebody's) joy and sorrow
Chia uyên rẻ thúy
To separate a courting couple; to separate a married couple



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.