Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiết



verb
To pour (part of some liquid from one vessel into another)
chiết rượu từ vò sang chai to pour wine from a jar into bottles
To extract
To deduct, to stop
chiết 10% tiền công to deduct 10% from wages
(nói về đan, khâu) To nip in
chiết 15 mũi kim to nip in by 15 stitches
To layer (in horticulture)

[chiết]
động từ
To graft
chiết cây
engraft (upon)
To pour somewhere else (part of some liquid from one vessel into another)
chiết rượu từ vò sang chai
to pour wine from a jar into bottles
To extract
To deduct, to stop, to take off, to reduce
chiết 10 % tiền công
to deduct 10% from wages
(nói về đan, khâu) To nip in
chiết 15 mũi kim
to nip in by 15 stitches
To layer (in horticulture)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.