Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiến thắng



verb
To win victory over, to triumph over
chiến thắng thiên tai to triumph over a natural calamity
chiến thắng nghèo nàn và lạc hậu to triumph over poverty and backwardness
noun
Victory

[chiến thắng]
to win; to triumph; to defeat; to vanquish; to achieve/win/gain a victory (over somebody); to win/carry the day
Người chiến thắng
Vanquisher; winner; conqueror; victor
Chiến thắng thiên tai
To triumph over a natural calamity
Chiến thắng nghèo nàn và lạc hậu
To triumph over poverty and backwardness
Chiến thắng chủ nghĩa cá nhân
To triumph over individualism
victory
Chiến thắng Điện Biên Phủ
The Dienbienphu victory
Lễ mừng chiến thắng
Victory celebrations
Diễu binh mừng chiến thắng
Victory parade
Hẹn nhau ngày chiến thắng
To promise to meet again on victory day
triumphant; victorious
Một đạo quân chiến thắng
A victorious army
Nụ cười / tiếng reo hò chiến thắng
Triumphant smile/shout



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.