Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
check-up





check-up
['t∫ek'ʌp]
danh từ
cuộc kiểm tra toàn bộ (nhất là kiểm tra sức khoẻ...)
to go for/have a check-up
đi kiểm tra sức khoẻ


/'tʃek'ʌp/

danh từ
sự kiểm tra, sự kiểm soát; sự kiểm lại; sự kiểm tra toàn bộ (sức khoẻ...)

Related search result for "check-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.