Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
che phủ



verb
To cover
đỉnh núi bị mây che phủ the top of the mountain was covered by a cloud

[che phủ]
động từ.
To cover
đỉnh núi bị mây che phủ
the top of the mountain was covered by a cloud.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.