Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chargé d'affaires




chargé+d'affaires
['∫ɑ:ʒeidæ'feə]
danh từ, số nhiều chargés d'affaires
nhà ngoại giao thay thế đại sứ hoặc công sứ khi đại sứ hoặc công sứ vắng mặt; đại biện lâm thời
nhà ngoại giao dưới cấp đại sứ hoặc công sứ, đứng đầu một đoàn ngoại giao tại một nước nhỏ; đại diện


/'ʃɑ:ʤeidæ'feə/

danh từ, số nhiều chargés d'affaires
(ngoại giao) đại biện
chargé_d'affairesad interim đại biện lâm thời


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.