Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
characterize




characterize
['kæriktəraiz]
Cách viết khác:
characterise
['kæriktəraiz]
ngoại động từ
(to characterize somebody / something as something) mô tả ai/cái gì như là cái gì
The writer characterizes his hero as stingy and hypocritical
Nhà văn mô tả nhân vật chính của mình là keo kiệt và giả nhân giả nghĩa
tiêu biểu cho ai/cái gì; là đặc điểm của ai/cái gì
the rolling downs that characterize this part of England
đồi trọc nhấp nhô đặc trưng cho vùng này của nước Anh
the giraffe is characterized by its very long neck
hươu cao cổ có đặc điểm là cổ rất dài (đặc điểm của hươu cao cổ là cổ rất dài)


/'kæriktəraiz/ (characterise) /'kæriktəraiz/

ngoại động từ
biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
he is characterized his carefulness đặc điểm của anh ta là tính thận trọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "characterize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.