Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chamber



/'tʃeimbə/

danh từ

buồng, phòng; buồng ngủ

(số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ

(số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà

(Chamber) phòng, viện

!chamber of commerce

phòng thương mại

!the chamber of deputies

hạ nghị viện

khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục)

chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot)

ngoại động từ

bỏ vào phòng, nhốt vào phòng

(kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chamber"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.