Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chừa



verb
To leave
chừa lối ra vào to leave room for going in and out
chừa lề hơi rộng to leave a little too big margin
To leave alone, to spare
chừa mặt nó ra leave him alone
chẳng chừa một ai to spare no one
To give up
chừa rượu to give up drinking
đánh chết nết không chừa The leopard cannot change its spot; What is bred in the bone will come out in the flesh

[chừa]
to leave
Chừa lối ra vào
To leave room for going in and out
Chừa lề hơi rộng
To leave a little too big margin
Chừa bánh cho bố ăn với!
Leave some cake for your father!
to reserve
Chúng tôi luôn chừa cái bàn này cho khách quen
We always reserve this table for our regular customers
to leave alone
Chừa mặt nó ra!
Leave him alone
to spare
Chẳng chừa một ai
To spare no one
Bệnh tật / thần chết chẳng chừa ai
Illness/death is no respecter of persons
to give up; to abstain from...
Chừa rượu
To give up drinking
Chừa một thói quen xấu
To get out of a bad habit; to give up a bad habit



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.