Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chứng minh



verb
To prove, to demonstrate
dùng lý luận chứng minh to prove (some point) theoretically, to prove the theoretical soundness (of some point)
chứng minh một định lý to demonstrate a theorem
(nói về lực lượng linh thiêng) To take cognizance of and bear witness to

[chứng minh]
to prove; to demonstrate
Dùng lý luận chứng minh
To prove (some point) theoretically, to prove the theoretical soundness (of some point)
Chứng minh một định lý
To demonstrate a theorem
Chứng minh một cách lôgic / khoa học
To prove something in a logical/scientific fashion



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.