Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chức vụ



noun
Function (of one's office)
thừa hành chức vụ to implement one's function
chức vụ quan trọng an important function

[chức vụ]
office; post; position; job title
Một chức vụ trong chính phủ
A government post
Ông ta giữ / nắm chức vụ quan trọng trong tỉnh này
He holds an important position in this province
Không ứng viên nào đủ tiêu chuẩn nhận chức vụ này
None of the candidates really qualify for the post



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.