Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chứa



verb
To contain, to hold, to be full of
hồ chứa nước a lake containing water, a reservoir
sự việc chứa đấy ý nghĩa a fact full of significance
sức chứa containing power, capacity
To receive (của ăn cắp), to shelter (tù vượt ngục, cán bộ cách mạng..)
To keep
chứa bạc to keep a gambling-house
chứa trọ to keep a boarding-house
chứa thổ đổ hồ to keep a brothel and run a gambling-house

[chứa]
động từ
To contain, to hold, to be full of
hồ chứa nước
a lake containing water, a reservoir
sự việc chứa đấy ý nghĩa
a fact full of significance
sức chứa
containing power, capacity
To receive (của ăn cắp), to shelter (tù vượt ngục, cán bộ cách mạng..)
To keep
chứa bạc
to keep a gambling-house
chứa trọ
to keep a boarding-house
chứa thổ đổ hồ
to keep a brothel and run a gambling-house



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.