Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chủ trương



verb
To lay down as a policy, to advocate, to decide
chủ trương phát triển chăn nuôi to lay down as a policy the development of animal husbandry
noun
Guideline, policy
một chủ trương sáng suốt kịp thời an enlightened and timely policy

[chủ trương]
to lay something down as a policy; to maintain; to conclude; to advocate
Chủ trương phát triển chăn nuôi
To lay down as a policy the development of animal husbandry
guideline; policy
Một chủ trương sáng suốt kịp thời
A timely and judicious policy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.