Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chủ



noun
Owner, proprietor
chủ hiệu buôn the owner of a shop, a shopkeeper
chủ khách sạn the proprietor of a hotel
Master
người chủ đất nước the master of the country
phải làm chủ được mình one must be the master of oneself, one must be able to control oneself
Employer, boss
chủ và thợ employer and employee, capital and labour
thay thầy đổi chủ to change masters and bosses

[chủ]
owner; proprietor
Chủ cửa hiệu
Owner of a shop; shopkeeper
Chủ khách sạn
Proprietor of a hotel
Ai là chủ xe này?
Who owns this car?
master; mistress
Con chó này chỉ vâng lời chủ nó thôi
This dog only obeys his mistress
xem người sử dụng lao động
Chủ và thợ
Employer and employee
Cái nhà máy này ai là chủ?
Who's the boss of this factory?
xem chủ nhà
Chủ tiễn khách
The host saw the guest off
main; master; principal
Động mạch chủ
Main artery; aorta



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.