Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chột



adj
One-eyed
một người chột a one-eyed person
chột mắt to be blind of one eye, to have one eye damaged completely
Nip, stunt
cây cam bị chột vì đứt rễ the orange tree was nipped because its root was cut
con tr6u chột đi sau trận ốm the buffalo was stunted after a bout of illness
Aborted
quả chột an aborted fruit

[chột]
tính từ
như chột mắt
một người chột
a one-eyed person
Nip, stunt
cây cam bị chột vì đứt rễ
the orange tree was nipped because its root was cut
con tr6u chột đi sau trận ốm
the buffalo was stunted after a bout of illness
Aborted
quả chột
an aborted fruit
Stunted



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.