Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chọn



verb
To choose, to select, to pick out
chọn nghề to choose a career
chọn mặt gửi vàng try before you trust

[chọn]
động từ
To choose, to select, to pick out; make one's choice
đoạn trường lại chọn mặt người vô duyên (truyện Kiều)
woe will pick you if you're marked for woe.
kén cá chọn canh
choosy
muốn chọn cái nào thì chọn
take your pick
chọn thời cơ
choose the right tme (for)
chọn nghề
to choose a career
chọn mặt gửi vàng
try before you trust; find the right man in the right place; find the right person to entrust with gold/valuable things
ở chọn nơi chơi chọn bạn
(prov.) in order to settle down we must choose the place, in order to make friends we must choose our partners
chọn bạn mà chơi
choose one's friends
chọn đá thử vàng
crave the touchstone for the gold



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.