Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chỉ thị



verb
To instruct
noun
Instructions
xin chỉ thị của cấp trên to ask for instructions from above

[chỉ thị]
instructions; directions
Xin chỉ thị của cấp trên
To ask for instructions from above
Chấp hành đúng chỉ thị của Đảng
To comply with the Party's instructions
to instruct; to give instructions
Thủ tướng chính phủ chỉ thị cho các cấp chuẩn bị chống bão lụt
The Prime Minister instructed various levels to take precautions against floods and storms



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.