Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chặp



noun
Moment, while, spell, short period
mắng cho một chặp to scold for a moment
mưa một chặp lâu it rained for a while
chặp này trời rét lắm in this period, it is very cold; there has been a cold spell those days

[chặp]
danh từ.
Moment, while, spell, short period, instant
mắng cho một chặp
to scold for a moment.
mưa một chặp lâu it
rained for a while
chặp này trời rét lắm
in this period, it is very cold; there has been a cold spell those days
volley
bắn một chặp
fire a volley
một chặp đạn
hail of bullets



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.