Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chặn tay


[chặn tay]
To stay the hands of
chặn tay bọn hiếu chiến
to stay the hands of the warmongers



To stay the hands of
chặn tay bọn hiếu chiến to stay the hands of the warmongers


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.