Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chầu



noun
Soiree with sing-song girls, soiree with geishas
Round, bout, session
đãi một chầu phở to treat someone to a round of noodle soup
xem một chầu xi nê to attend a session of film show
thết một chầu rượu to pay for a drinking bout
Period, season
cuối chầu gặt the end of the harvesting season
chầu này trời hay mưa it rains often in this period of time
mắng cho một chầu to scold (someone) for a length of time
verb


[chầu]
danh từ
Soiree with sing-song girls, soiree with geishas
Round, bout, session, party (of beer, noodles)
đãi một chầu phở
to treat someone to a round of noodle soup
xem một chầu xi nê
to attend a session of film show
thết một chầu rượu
to pay for a drinking bout
Period, period of time, season
cuối chầu gặt
the end of the harvesting season
chầu này trời hay mưa
it rains often in this period of time
mắng cho một chầu
to scold (someone) for a length of time
động từ
To attend court, to attend an audience (given by a king..)
chầu vua
to attend the king's audience
áo chầu
a court dress
To flank, to attend upon (in design, architecture..)
lưỡng long chầu nguyệt
two dragons flanking a moon
gather together (money)
add (to)
chầu trời
to depart this life
chầu phật
to be gathered to Buddha
chầu ông vải
to be gathered to one's fathers, to croak, to kick the bucket



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.