Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chấp nhận



verb
To accept, to agree to
chấp nhận đơn to accept a request

[chấp nhận]
to accept; to agree to...; to approve of...; to admit
Chấp nhận một thỉnh cầu
To accept a request
Bọn chủ buộc phải chấp nhận các yêu sách của công nhân
The employers were forced to agree to the claims of the workers
Sự chấp nhận của thị trường / người tiêu dùng đối với một sản phẩm
Market/consumer acceptance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.