Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chạy chọt



verb
To solicit
hắn đút lót bọn quan lại, chạy chọt chức lý trưởng he bribed mandarins to solicit the position of village headman
chạy chọt khắp nơi to run about soliciting favours

[chạy chọt]
to angle for...; to solicit; to come in by/through the back door
Hắn đút lót bọn quan lại, chạy chọt chức lý trưởng
He bribed mandarins to solicit the position of village headman
Chạy chọt khắp nơi
To run about soliciting favours



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.