Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chúa tể



noun
Supreme ruler
làm chúa tể một vùng to be supreme ruler of a region

[chúa tể]
king; supreme ruler
Chúa tể muôn thú
King of the beasts
Làm chúa tể một vùng
To be the supreme ruler of a region
Trong xã hội tư bản, đồng tiền là chúa tể
In a capitalist society, money is supreme ruler



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.