Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chòng chọc



adj
Fixed
em bé nhìn chòng chọc vào đồ chơi trong tủ kính the little boy looked fixedly at the the toys in the shop window, the little boy stared at the toys in the shop window

[chòng chọc]
tính từ
Fixed
em bé nhìn chòng chọc vào đồ chơi trong tủ kính
the little boy looked fixedly at the the toys in the shop window, the little boy stared at the toys in the shop window
phó từ
Fixedly; intently
nhìn chòng chọc
look fixedly/intently (at), stare (at), gaze (at)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.