Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chính sách



noun
Policy

[chính sách]
policy
Chính sách cởi mở / ôn hoà
Open/moderate policy
Chính sách khôn khéo
Subtle/wise policy
Chính sách cứng rắn
Tough/hard policy
Chính sách thân thiện / thù địch
Friendly/hostile policy
Chính sách gây chiến của đế quốc
The imperialists' warmongering policy
Uỷ ban hoạch định chính sách
Policymaking committee
Chính sách của công ty chúng tôi là chỉ dùng chuyên viên thôi
Our company policy is to employ professionals only
Nắm vững đường lối và thực hiện tốt các chính sách của Đảng
To grasp the lines and to satisfactorily implement the policies of the Party
Đề xướng / theo đuổi chính sách đoàn kết dân tộc
To initiate/pursue the policy of national unity
Chinh sách mới sẽ kéo theo nhiều thay đổi quan trọng
The new policy will work major changes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.